过于
Bính âmguòyúHán-Việtquá vuTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
quá; quá mức
Giải nghĩa & ví dụ
表示程度或数量超过一定限度
你不要过于担心这件事。
nǐ bùyào guòyú dānxīn zhè jiàn shì.
Bạn đừng quá lo lắng về việc này.
Cụm thường gặp
过于激动 (quá kích động) / 过于复杂 (quá phức tạp) / 过于乐观 (quá lạc quan)
过
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.