Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国民

Bính âmguómínHán-Việtquốc dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quốc dân, công dân của một nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具有某国国籍的人;一国的人民

    提高国民的健康水平非常重要。

    tígāo guómín de jiànkāng shuǐpíng fēicháng zhòngyào.

    Nâng cao mức độ sức khỏe của người dân là rất quan trọng.

Cụm thường gặp

全体国民 (toàn thể quốc dân) / 国民经济 (kinh tế quốc dân) / 国民素质 (tố chất người dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.