Bỏ qua điều hướng
Từ điển

归根到底

Bính âmguīgēn-dàodǐHán-Việtquy căn đáo đểTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến tận gốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 归结到根本上,表示追究到最终的原因或结论

    归根到底,成功还是靠自己的努力。

    guīgēn dàodǐ, chénggōng háishì kào zìjǐ de nǔlì.

    Suy cho cùng, thành công vẫn dựa vào nỗ lực của bản thân.

Cụm thường gặp

归根到底一句话 (nói tóm lại một câu) / 归根到底是钱 (rốt cuộc là tiền) / 归根到底靠自己 (rốt cuộc dựa vào mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 归根到底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.