归根到底
Bính âmguīgēn-dàodǐHán-Việtquy căn đáo đểTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến tận gốc
Giải nghĩa & ví dụ
归结到根本上,表示追究到最终的原因或结论
归根到底,成功还是靠自己的努力。
guīgēn dàodǐ, chénggōng háishì kào zìjǐ de nǔlì.
Suy cho cùng, thành công vẫn dựa vào nỗ lực của bản thân.
Cụm thường gặp
归根到底一句话 (nói tóm lại một câu) / 归根到底是钱 (rốt cuộc là tiền) / 归根到底靠自己 (rốt cuộc dựa vào mình)
归
根
到
底
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 归根到底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.