Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公然

Bính âmgōngránHán-Việtcông nhiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

công nhiên; ngang nhiên; công khai (làm điều sai, không kiêng dè)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 毫无顾忌地公开(做不该做的事)

    他竟然公然违反了规定。

    tā jìngrán gōngrán wéifǎn le guīdìng.

    Anh ta lại ngang nhiên vi phạm quy định.

Cụm thường gặp

公然违反 (công khai vi phạm) / 公然挑衅 (ngang nhiên khiêu khích) / 公然撒谎 (trắng trợn nói dối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.