功底
Bính âmgōngdǐHán-Việtcông đểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nền tảng cơ bản; căn cơ; công phu cơ bản (kỹ năng)
Giải nghĩa & ví dụ
从事某项工作或技艺所具备的基本功和底子
这位演员的表演功底十分深厚。
zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn gōngdǐ shífēn shēnhòu.
Diễn viên này có nền tảng diễn xuất rất dày dặn.
Cụm thường gặp
功底扎实 (nền tảng vững) / 深厚的功底 (căn cơ sâu dày) / 文字功底 (nền tảng chữ nghĩa)
功
底
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 功底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
功công