Bỏ qua điều hướng
Từ điển

功底

Bính âmgōngdǐHán-Việtcông đểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nền tảng cơ bản; căn cơ; công phu cơ bản (kỹ năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事某项工作或技艺所具备的基本功和底子

    这位演员的表演功底十分深厚。

    zhè wèi yǎnyuán de biǎoyǎn gōngdǐ shífēn shēnhòu.

    Diễn viên này có nền tảng diễn xuất rất dày dặn.

Cụm thường gặp

功底扎实 (nền tảng vững) / 深厚的功底 (căn cơ sâu dày) / 文字功底 (nền tảng chữ nghĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 功底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.