高调
Bính âmgāodiàoHán-Việtcao điệuTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
giọng điệu cao; lời lẽ khoa trương, sáo rỗng; phô trương; khoa trương; không kín tiếng
Nghĩa theo từ loại
名
giọng điệu cao; lời lẽ khoa trương, sáo rỗng
唱得很高的调子;比喻不切实际、动听而空泛的言论。
他只会唱高调,从不肯实干。
tā zhǐ huì chàng gāodiào, cóng bù kěn shígàn.
Anh ta chỉ biết nói lời khoa trương, chẳng chịu làm thực.
形
phô trương; khoa trương; không kín tiếng
张扬、不低调的。
他做慈善一向很高调。
tā zuò císhàn yíxiàng hěn gāodiào.
Anh ấy làm từ thiện xưa nay rất phô trương.
Cụm thường gặp
唱高调 (nói lời khoa trương) / 高调宣布 (tuyên bố ầm ĩ) / 为人高调 (sống phô trương)
高
调
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao