Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高调

Bính âmgāodiàoHán-Việtcao điệuTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

giọng điệu cao; lời lẽ khoa trương, sáo rỗng; phô trương; khoa trương; không kín tiếng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giọng điệu cao; lời lẽ khoa trương, sáo rỗng

    唱得很高的调子;比喻不切实际、动听而空泛的言论。

    他只会唱高调,从不肯实干。

    tā zhǐ huì chàng gāodiào, cóng bù kěn shígàn.

    Anh ta chỉ biết nói lời khoa trương, chẳng chịu làm thực.

  1. phô trương; khoa trương; không kín tiếng

    张扬、不低调的。

    他做慈善一向很高调。

    tā zuò císhàn yíxiàng hěn gāodiào.

    Anh ấy làm từ thiện xưa nay rất phô trương.

Cụm thường gặp

唱高调 (nói lời khoa trương) / 高调宣布 (tuyên bố ầm ĩ) / 为人高调 (sống phô trương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.