干预
Bính âmgānyùHán-Việtcan dựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
can thiệp; can dự; can dự vào
Giải nghĩa & ví dụ
过问并加以影响(别人的事情)
政府及时出手干预,稳定了市场物价。
zhèngfǔ jíshí chūshǒu gānyù, wěndìng le shìchǎng wùjià.
Chính phủ kịp thời ra tay can thiệp, ổn định giá cả thị trường.
Cụm thường gặp
行政干预 (can thiệp hành chính) / 干预市场 (can thiệp thị trường) / 加以干预 (tiến hành can thiệp)
干
预
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干预. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
干can