感悟
Bính âmgǎnwùHán-Việtcảm ngộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lĩnh hội; ngộ ra; cảm ngộ
Giải nghĩa & ví dụ
有所感触而领悟
经历了这些挫折,他感悟到了人生的真谛。
jīnglì le zhèxiē cuòzhé, tā gǎnwù dào le rénshēng de zhēndì.
Trải qua những vấp ngã này, anh ấy đã ngộ ra chân lý của cuộc đời.
Cụm thường gặp
感悟人生 (ngộ ra lẽ đời) / 用心感悟 (dụng tâm lĩnh hội) / 有所感悟 (có chút ngộ ra)
感
悟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 感悟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
感cảm