Bỏ qua điều hướng
Từ điển

觉悟

Bính âmjuéwùHán-Việtgiác ngộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

giác ngộ; tỉnh ngộ, nhận ra điều đúng sai; sự giác ngộ; nhận thức, ý thức (tư tưởng, chính trị)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giác ngộ; tỉnh ngộ, nhận ra điều đúng sai

    由迷惑而明白过来,觉醒醒悟

    他终于觉悟到自己的错误。

    tā zhōngyú juéwù dào zìjǐ de cuòwù.

    Cuối cùng anh ấy cũng nhận ra sai lầm của mình.

  1. sự giác ngộ; nhận thức, ý thức (tư tưởng, chính trị)

    对是非、真理的认识水平

    他有很高的思想觉悟。

    tā yǒu hěn gāo de sīxiǎng juéwù.

    Anh ấy có trình độ giác ngộ tư tưởng rất cao.

Cụm thường gặp

提高觉悟 (nâng cao giác ngộ) / 思想觉悟 (giác ngộ tư tưởng) / 有所觉悟 (có phần tỉnh ngộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 觉悟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.