Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领悟

Bính âmlǐngwùHán-Việtlĩnh ngộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lĩnh ngộ; giác ngộ; hiểu ra (đạo lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 领会、理解其中的道理

    经过这件事,他领悟到了坚持的意义。

    Jīngguò zhè jiàn shì, tā lǐngwù dào le jiānchí de yìyì.

    Qua chuyện này, anh ấy lĩnh ngộ được ý nghĩa của sự kiên trì.

Cụm thường gặp

领悟道理 (lĩnh ngộ đạo lý) / 领悟人生 (giác ngộ cuộc đời) / 恍然领悟 (bỗng nhiên hiểu ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领悟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.