Bỏ qua điều hướng
Từ điển

分明

Bính âmfēnmíngHán-Việtphân minhTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

rõ ràng; rành mạch; ranh giới phân minh; rõ ràng là; rành rành; hiển nhiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rõ ràng; rành mạch; ranh giới phân minh

    清楚;界限清晰

    这幅画黑白分明,层次清楚。

    zhè fú huà hēibái fēnmíng, céngcì qīngchu.

    Bức tranh này đen trắng rõ ràng, lớp lang rành mạch.

  1. rõ ràng là; rành rành; hiển nhiên

    明明;显然

    他分明知道真相,却故意隐瞒。

    tā fēnmíng zhīdào zhēnxiàng, què gùyì yǐnmán.

    Anh ta rõ ràng biết sự thật nhưng cố tình che giấu.

Cụm thường gặp

黑白分明 (đen trắng rõ ràng) / 爱憎分明 (yêu ghét rạch ròi) / 是非分明 (phải trái rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 分明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.