分化
Bính âmfēnhuàHán-Việtphân hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phân hóa; làm cho tách ra; (khối thống nhất) rã thành các bộ phận khác nhau
Giải nghĩa & ví dụ
整体分裂成不同的部分;使分裂瓦解
长期的竞争使这个群体逐渐分化。
chángqī de jìngzhēng shǐ zhège qúntǐ zhújiàn fēnhuà.
Sự cạnh tranh lâu dài khiến nhóm này dần phân hóa.
Cụm thường gặp
两极分化 (phân hóa hai cực) / 分化瓦解 (phân hóa làm tan rã) / 细胞分化 (sự biệt hóa tế bào)
分
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 分化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
分phân