Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风雨无阻

Bính âmfēngyǔ-wúzǔHán-Việtphong vũ vô trởTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mưa gió chẳng ngại; dù thời tiết thế nào cũng không cản trở, vẫn kiên trì thực hiện như thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不管刮风下雨都不能阻挡,形容意志坚定、照常进行

    无论多忙,他每天晨跑风雨无阻。

    wúlùn duō máng, tā měitiān chénpǎo fēngyǔ wúzǔ.

    Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn chạy bộ buổi sáng mỗi ngày, mưa gió chẳng ngại.

Cụm thường gặp

风雨无阻地坚持 (kiên trì bất chấp mưa gió) / 每天风雨无阻 (mỗi ngày mưa gió chẳng ngại) / 上班风雨无阻 (đi làm bất kể mưa nắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风雨无阻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.