Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风度

Bính âmfēngdùHán-Việtphong độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phong độ; cử chỉ, khí độ (đẹp đẽ, hào hoa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 美好的举止、姿态和气度

    他谈吐优雅,很有绅士风度。

    tā tántǔ yōuyǎ, hěn yǒu shēnshì fēngdù.

    Anh ấy ăn nói nhã nhặn, rất có phong độ quý ông.

Cụm thường gặp

绅士风度 (phong độ quý ông) / 风度翩翩 (phong độ hào hoa) / 有风度 (có phong độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.