Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风波

Bính âmfēngbōHán-Việtphong baTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sóng gió; rắc rối; vụ lộn xộn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻纠纷或乱子

    这件小事竟然引起了一场风波。

    zhè jiàn xiǎoshì jìngrán yǐnqǐle yì chǎng fēngbō.

    Chuyện nhỏ này lại gây ra một phen sóng gió.

Cụm thường gặp

一场风波 (một phen sóng gió) / 平息风波 (dẹp yên sóng gió) / 家庭风波 (sóng gió gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风波. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.