风波
Bính âmfēngbōHán-Việtphong baTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sóng gió; rắc rối; vụ lộn xộn
Giải nghĩa & ví dụ
比喻纠纷或乱子
这件小事竟然引起了一场风波。
zhè jiàn xiǎoshì jìngrán yǐnqǐle yì chǎng fēngbō.
Chuyện nhỏ này lại gây ra một phen sóng gió.
Cụm thường gặp
一场风波 (một phen sóng gió) / 平息风波 (dẹp yên sóng gió) / 家庭风波 (sóng gió gia đình)
风
波
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风波. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong