凡是
Bính âmfánshìHán-Việtphàm thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
phàm là, hễ là, bất cứ (tất cả những gì trong phạm vi nào đó)
Giải nghĩa & ví dụ
表示在某个范围内没有例外
凡是努力的人都会成功。
fánshì nǔlì de rén dōu huì chénggōng.
Phàm là người nỗ lực đều sẽ thành công.
Cụm thường gặp
凡是这样 (hễ như thế) / 凡是学生 (phàm là học sinh) / 凡是问题 (bất cứ vấn đề nào)
凡
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 凡是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.