Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凡是

Bính âmfánshìHán-Việtphàm thịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

phàm là, hễ là, bất cứ (tất cả những gì trong phạm vi nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示在某个范围内没有例外

    凡是努力的人都会成功。

    fánshì nǔlì de rén dōu huì chénggōng.

    Phàm là người nỗ lực đều sẽ thành công.

Cụm thường gặp

凡是这样 (hễ như thế) / 凡是学生 (phàm là học sinh) / 凡是问题 (bất cứ vấn đề nào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凡是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.