Bỏ qua điều hướng
Từ điển

非凡

Bính âmfēifánHán-Việtphi phàmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

phi thường; xuất chúng, khác thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超过一般,不平凡

    这位科学家有着非凡的成就。

    zhè wèi kēxuéjiā yǒuzhe fēifán de chéngjiù.

    Nhà khoa học này có những thành tựu phi thường.

Cụm thường gặp

非凡的成就 (thành tựu phi thường) / 意义非凡 (ý nghĩa phi thường) / 非凡的才华 (tài năng phi thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 非凡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.