方位
Bính âmfāngwèiHán-Việtphương vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
phương vị, hướng, vị trí
Giải nghĩa & ví dụ
方向和位置
我们迷路了,分不清方位。
wǒmen mílù le, fēn bù qīng fāngwèi.
Chúng tôi bị lạc, không phân biệt được phương hướng.
Cụm thường gặp
辨别方位 (phân biệt phương hướng) / 方位角 (góc phương vị) / 确定方位 (xác định vị trí)
方
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 方位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
方phương