Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方位

Bính âmfāngwèiHán-Việtphương vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

phương vị, hướng, vị trí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 方向和位置

    我们迷路了,分不清方位。

    wǒmen mílù le, fēn bù qīng fāngwèi.

    Chúng tôi bị lạc, không phân biệt được phương hướng.

Cụm thường gặp

辨别方位 (phân biệt phương hướng) / 方位角 (góc phương vị) / 确定方位 (xác định vị trí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.