Bỏ qua điều hướng
Từ điển

方面

Bính âmfāngmiànHán-Việtphương diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phương diện; mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的某一部分或角度

    他在很多方面都很优秀。

    tā zài hěn duō fāngmiàn dōu hěn yōuxiù.

    Anh ấy xuất sắc ở rất nhiều phương diện.

Cụm thường gặp

各个方面 (mọi phương diện) / 学习方面 (về mặt học tập) / 这方面 (phương diện này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 方面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.