Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反差

Bính âmfǎnchāHán-Việtphản saiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sự tương phản; độ chênh lệch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相反或不同事物之间的差异;明暗对比的差别

    他外表冷漠、内心热情,反差很大。

    tā wàibiǎo lěngmò, nèixīn rèqíng, fǎnchā hěn dà.

    Anh ấy vẻ ngoài lạnh lùng, trong lòng nhiệt tình, tương phản rất lớn.

Cụm thường gặp

强烈反差 (tương phản mạnh) / 形成反差 (tạo sự tương phản) / 巨大反差 (chênh lệch lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反差. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.