Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发动

Bính âmfādòngHán-Việtphát độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

phát động, khởi xướng (chiến tranh, phong trào); khởi động (máy móc)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phát động, khởi xướng (chiến tranh, phong trào)

    使行动起来;开始(战争、运动等)

    他们发动了一场战争。

    tāmen fādòngle yī chǎng zhànzhēng.

    Họ đã phát động một cuộc chiến tranh.

  2. khởi động (máy móc)

    使机器开始运转

    司机发动了汽车。

    sījī fādòngle qìchē.

    Tài xế đã khởi động xe.

Cụm thường gặp

发动机 (động cơ) / 发动群众 (huy động quần chúng) / 发动战争 (phát động chiến tranh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.