发财
Bính âmfācáiHán-Việtphát tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phát tài; làm giàu; kiếm được nhiều tiền
Giải nghĩa & ví dụ
得到大量钱财;变得富有
他做生意发了财,买了好几套房子。
tā zuò shēngyì fā le cái, mǎi le hǎojǐ tào fángzi.
Anh ta buôn bán phát tài, mua được mấy căn nhà.
Cụm thường gặp
发大财 (phát tài lớn) / 恭喜发财 (chúc phát tài) / 发财致富 (làm giàu)
发
财
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发财. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát