Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发财

Bính âmfācáiHán-Việtphát tàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phát tài; làm giàu; kiếm được nhiều tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到大量钱财;变得富有

    他做生意发了财,买了好几套房子。

    tā zuò shēngyì fā le cái, mǎi le hǎojǐ tào fángzi.

    Anh ta buôn bán phát tài, mua được mấy căn nhà.

Cụm thường gặp

发大财 (phát tài lớn) / 恭喜发财 (chúc phát tài) / 发财致富 (làm giàu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发财. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.