Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对得起

Bính âmduìdeqǐHán-Việtđối đắc khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xứng đáng với, không phụ lòng, ăn ở phải với

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人无愧,不辜负

    只有努力工作,才对得起父母的养育。

    zhǐyǒu nǔlì gōngzuò, cái duìdeqǐ fùmǔ de yǎngyù.

    Chỉ có nỗ lực làm việc mới xứng với công dưỡng dục của cha mẹ.

Cụm thường gặp

对得起良心 (xứng với lương tâm) / 对得起父母 (không phụ cha mẹ) / 对得起信任 (xứng với niềm tin)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对得起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.