Bỏ qua điều hướng
Từ điển

东道主

Bính âmdōngdàozhǔHán-Việtđông đạo chủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ nhà (nơi đăng cai, bên mời và tiếp đãi khách)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请客的主人;泛指接待或宴请宾客的一方

    本届运动会由这座城市担任东道主。

    běn jiè yùndònghuì yóu zhè zuò chéngshì dānrèn dōngdàozhǔ.

    Kỳ đại hội thể thao lần này do thành phố này làm chủ nhà.

Cụm thường gặp

担任东道主 (làm chủ nhà) / 东道主国家 (nước chủ nhà) / 尽东道主之谊 (làm tròn nghĩa vụ chủ nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 东道主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.