Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地域

Bính âmdìyùHán-Việtđịa vựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vùng, khu vực, địa vực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 面积相当大的一片地方;地区

    我国地域辽阔,物产丰富。

    wǒguó dìyù liáokuò, wùchǎn fēngfù.

    Nước ta lãnh thổ rộng lớn, sản vật phong phú.

Cụm thường gặp

地域辽阔 (khu vực rộng lớn) / 地域差异 (khác biệt vùng miền) / 地域文化 (văn hóa vùng miền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地域. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.