Bỏ qua điều hướng
Từ điển

流域

Bính âmliúyùHán-Việtlưu vựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lưu vực (của một dòng sông, hệ thống nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一条河流或水系所流经的整个地区。

    黄河流域是中华文明的发源地之一。

    huánghé liúyù shì zhōnghuá wénmíng de fāyuándì zhī yī.

    Lưu vực Hoàng Hà là một trong những cái nôi của văn minh Trung Hoa.

Cụm thường gặp

长江流域 (lưu vực Trường Giang) / 流域治理 (trị thủy lưu vực) / 流域面积 (diện tích lưu vực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 流域. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.