Bỏ qua điều hướng
Từ điển

低下

Bính âmdīxiàHán-Việtđê hạTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thấp kém; kém cỏi; thấp (địa vị, năng lực, trình độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指地位、水平、能力等在低的等级,含贬义

    在旧社会,妇女的社会地位十分低下。

    zài jiù shèhuì, fùnǚ de shèhuì dìwèi shífēn dīxià.

    Trong xã hội cũ, địa vị xã hội của phụ nữ vô cùng thấp kém.

Cụm thường gặp

地位低下 (địa vị thấp kém) / 能力低下 (năng lực kém cỏi) / 效率低下 (hiệu suất thấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.