Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地方

Bính âmdìfāngHán-Việtđịa phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

địa phương (đối lập với trung ương); nơi, chỗ, địa điểm; điểm, khía cạnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. địa phương (đối lập với trung ương)

    中央以下的各级行政区域

    中央的政策要靠地方来落实。

    zhōngyāng de zhèngcè yào kào dìfāng lái luòshí.

    Chính sách của trung ương phải dựa vào địa phương để thực thi.

  2. nơi, chỗ, địa điểm; điểm, khía cạnh

    某一区域、部位或空间;也指方面

    我们找个安静的地方聊聊吧。

    wǒmen zhǎo ge ānjìng de dìfang liáoliáo ba.

    Chúng ta tìm một nơi yên tĩnh trò chuyện đi.

Cụm thường gặp

地方政府 (chính quyền địa phương) / 好地方 (nơi tốt) / 地方特色 (đặc sắc địa phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.