Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点赞

Bính âmdiǎnzànHán-Việtđiểm tánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bấm thích, like (trên mạng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在网络上点击表示赞同或喜欢

    很多人给她的照片点赞。

    hěn duō rén gěi tā de zhàopiàn diǎnzàn.

    Rất nhiều người bấm thích ảnh của cô ấy.

Cụm thường gặp

点赞支持 (bấm thích ủng hộ) / 帮我点赞 (giúp tôi bấm thích) / 点赞评论 (thích và bình luận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点赞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.