赞同
Bính âmzàntóngHán-Việttán đồngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tán thành, đồng ý, tán đồng
Giải nghĩa & ví dụ
赞成;同意
大家一致赞同这个方案。
dàjiā yīzhì zàntóng zhège fāng'àn.
Mọi người nhất trí tán thành phương án này.
Cụm thường gặp
表示赞同 (bày tỏ tán thành) / 一致赞同 (nhất trí tán thành) / 赞同意见 (tán thành ý kiến)
赞
同
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赞同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
赞tán