电动车
Bính âmdiàndòngchēHán-Việtđiện động xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
xe điện
Giải nghĩa & ví dụ
用电力驱动的车
他每天骑电动车上班。
tā měitiān qí diàndòngchē shàngbān.
Hằng ngày anh ấy đi xe điện đi làm.
Cụm thường gặp
骑电动车 (đi xe điện) / 一辆电动车 (một chiếc xe điện) / 电动车充电 (sạc xe điện)
电
动
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电动车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện