Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电动车

Bính âmdiàndòngchēHán-Việtđiện động xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

xe điện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用电力驱动的车

    他每天骑电动车上班。

    tā měitiān qí diàndòngchē shàngbān.

    Hằng ngày anh ấy đi xe điện đi làm.

Cụm thường gặp

骑电动车 (đi xe điện) / 一辆电动车 (một chiếc xe điện) / 电动车充电 (sạc xe điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电动车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.