电动
Bính âmdiàndòngHán-Việtđiện độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
chạy bằng điện, dùng điện
Giải nghĩa & ví dụ
用电力驱动的
现在电动汽车越来越受欢迎。
xiànzài diàndòng qìchē yuèláiyuè shòu huānyíng.
Hiện nay xe ô tô điện ngày càng được ưa chuộng.
Cụm thường gặp
电动汽车 (xe ô tô điện) / 电动牙刷 (bàn chải điện) / 电动工具 (dụng cụ chạy điện)
电
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện