Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打下手

Bính âmdǎxiàshǒuHán-Việtđả hạ thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm phụ; giúp việc vặt; làm trợ thủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 当助手,做辅助性的工作

    他在厨房给大厨打下手。

    tā zài chúfáng gěi dàchú dǎ xiàshǒu.

    Anh ấy phụ việc cho bếp trưởng trong nhà bếp.

Cụm thường gặp

给师傅打下手 (làm phụ cho thợ cả) / 打打下手 (phụ việc lặt vặt) / 帮忙打下手 (giúp làm trợ thủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打下手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.