Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道理

Bính âmdàolǐHán-Việtđạo lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lý lẽ, đạo lý, lẽ phải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物的规律;正确的道理

    他说的话很有道理。

    tā shuō de huà hěn yǒu dàolǐ.

    Lời anh ấy nói rất có lý.

Cụm thường gặp

讲道理 (nói lý lẽ) / 有道理 (có lý) / 懂道理 (hiểu đạo lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.