Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道别

Bính âmdàobiéHán-Việtđạo biệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nói lời tạm biệt; từ biệt; chia tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 临分别时相互告别、说再见

    登机前,她含着眼泪和家人一一道别。

    dēngjī qián, tā hánzhe yǎnlèi hé jiārén yīyī dàobié.

    Trước khi lên máy bay, cô ngân ngấn nước mắt lần lượt từ biệt người nhà.

Cụm thường gặp

挥手道别 (vẫy tay tạm biệt) / 依依道别 (bịn rịn từ biệt) / 向亲友道别 (chào tạm biệt người thân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.