当晚
Bính âmdàngwǎnHán-Việtđương vãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tối hôm đó; ngay tối ấy
Giải nghĩa & ví dụ
就在那一天的晚上
事故发生当晚,救援队就赶到了。
shìgù fāshēng dàngwǎn, jiùyuánduì jiù gǎndào le.
Ngay tối xảy ra tai nạn, đội cứu hộ đã kịp đến nơi.
Cụm thường gặp
当晚返回 (tối đó quay về) / 当晚举行 (tổ chức ngay tối ấy) / 演出当晚 (tối diễn ra buổi diễn)
当
晚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当晚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương