Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当初

Bính âmdāngchūHán-Việtđương sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lúc đầu, thuở ban đầu, hồi đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指从前,或指过去发生某事的时候

    当初我们谁也没想到会这样。

    dāngchū wǒmen shéi yě méi xiǎngdào huì zhèyàng.

    Lúc đầu không ai trong chúng tôi ngờ lại thành ra thế này.

Cụm thường gặp

想当初 (nhớ lại thuở ban đầu) / 当初的决定 (quyết định ban đầu) / 早知当初 (biết trước như vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.