当初
Bính âmdāngchūHán-Việtđương sơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lúc đầu, thuở ban đầu, hồi đó
Giải nghĩa & ví dụ
泛指从前,或指过去发生某事的时候
当初我们谁也没想到会这样。
dāngchū wǒmen shéi yě méi xiǎngdào huì zhèyàng.
Lúc đầu không ai trong chúng tôi ngờ lại thành ra thế này.
Cụm thường gặp
想当初 (nhớ lại thuở ban đầu) / 当初的决定 (quyết định ban đầu) / 早知当初 (biết trước như vậy)
当
初
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 当初. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
当đương