带路
Bính âmdàilùHán-Việtđới lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dẫn đường; chỉ đường
Giải nghĩa & ví dụ
在前面引导带领别人认路
请你在前面给我们带路。
qǐng nǐ zài qiánmiàn gěi wǒmen dàilù.
Phiền anh đi trước dẫn đường cho chúng tôi.
Cụm thường gặp
在前带路 (đi trước dẫn đường) / 主动带路 (chủ động dẫn đường) / 带路进村 (dẫn đường vào làng)
带
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 带路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
带đới