代价
Bính âmdàijiàHán-Việtđại giáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cái giá phải trả, chi phí bỏ ra
Giải nghĩa & ví dụ
为得到某种东西或达到某种目的所付出的钱物、精力等
为了成功,他付出了巨大的代价。
wèile chénggōng, tā fùchū le jùdà de dàijià.
Để thành công, anh ấy đã trả một cái giá rất lớn.
Cụm thường gặp
付出代价 (trả giá) / 沉重的代价 (cái giá nặng nề) / 不惜代价 (không tiếc giá nào)
代
价
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 代价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.