Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出于

Bính âmchūyúHán-Việtxuất vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

xuất phát từ, do, vì (lý do/động cơ nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从(某种原因、目的、立场)出发

    他这样做完全是出于好意。

    tā zhèyàng zuò wánquán shì chūyú hǎoyì.

    Anh ấy làm vậy hoàn toàn xuất phát từ thiện ý.

Cụm thường gặp

出于好奇 (vì tò mò) / 出于自愿 (do tự nguyện) / 出于礼貌 (vì lịch sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.