出于
Bính âmchūyúHán-Việtxuất vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
xuất phát từ, do, vì (lý do/động cơ nào đó)
Giải nghĩa & ví dụ
从(某种原因、目的、立场)出发
他这样做完全是出于好意。
tā zhèyàng zuò wánquán shì chūyú hǎoyì.
Anh ấy làm vậy hoàn toàn xuất phát từ thiện ý.
Cụm thường gặp
出于好奇 (vì tò mò) / 出于自愿 (do tự nguyện) / 出于礼貌 (vì lịch sự)
出
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất