出动
Bính âmchūdòngHán-Việtxuất độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xuất động; ra quân; điều động (nhân lực, phương tiện)
Giải nghĩa & ví dụ
(队伍等)出发行动;派出(人员、车辆等)
消防队紧急出动,赶往火灾现场。
xiāofángduì jǐnjí chūdòng, gǎnwǎng huǒzāi xiànchǎng.
Đội cứu hỏa khẩn cấp xuất động, lao tới hiện trường vụ cháy.
Cụm thường gặp
全体出动 (toàn thể ra quân) / 出动警力 (điều động cảnh sát) / 紧急出动 (xuất động khẩn cấp)
出
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất