Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出场

Bính âmchūchǎngHán-Việtxuất trườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ra sân, ra sân khấu, xuất hiện (trước công chúng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出现在舞台、运动场等场合

    主角一出场就赢得了热烈的掌声。

    zhǔjiǎo yī chūchǎng jiù yíngdé le rèliè de zhǎngshēng.

    Nhân vật chính vừa xuất hiện đã giành được tràng vỗ tay nồng nhiệt.

Cụm thường gặp

出场顺序 (thứ tự ra sân) / 出场费 (phí xuất hiện) / 隆重出场 (xuất hiện long trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.