成天
Bính âmchéngtiānHán-Việtthành thiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
suốt ngày; cả ngày; từ sáng đến tối
Giải nghĩa & ví dụ
一天到晚;整天(含随便、厌烦意味)
他成天待在家里打游戏,什么也不干。
tā chéngtiān dāi zài jiā lǐ dǎ yóuxì, shénme yě bú gàn.
Cậu ấy suốt ngày ở nhà chơi game, chẳng làm gì cả.
Cụm thường gặp
成天忙碌 (suốt ngày bận rộn) / 成天抱怨 (cả ngày than vãn) / 成天无所事事 (suốt ngày rảnh rỗi vô công)
成
天
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành