长效
Bính âmchángxiàoHán-Việttrường hiệuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
có hiệu quả lâu dài; tác dụng bền lâu (làm định ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
效力持久的。
政府正在建立长效管理机制。
zhèngfǔ zhèngzài jiànlì chángxiào guǎnlǐ jīzhì.
Chính phủ đang xây dựng cơ chế quản lý có hiệu quả lâu dài.
Cụm thường gặp
长效机制 (cơ chế lâu dài) / 长效药物 (thuốc tác dụng kéo dài) / 长效管理 (quản lý bền vững)
长
效
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 长效. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
长trường