Bỏ qua điều hướng
Từ điển

场面

Bính âmchǎngmiànHán-Việttrường diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quang cảnh, cảnh tượng, tình cảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定场合下的情景或排场

    晚会的场面非常热闹。

    wǎnhuì de chǎngmiàn fēicháng rènào.

    Quang cảnh buổi dạ hội vô cùng náo nhiệt.

Cụm thường gặp

热闹场面 (cảnh náo nhiệt) / 宏大场面 (cảnh hoành tráng) / 控制场面 (kiểm soát tình hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 场面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.