场馆
Bính âmchǎngguǎnHán-Việttrường quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhà thi đấu, sân vận động (gọi chung)
Giải nghĩa & ví dụ
体育场和体育馆等场所的合称
奥运会的场馆已经全部竣工。
Àoyùnhuì de chǎngguǎn yǐjīng quánbù jùngōng.
Các nhà thi đấu của Olympic đã hoàn công toàn bộ.
Cụm thường gặp
体育场馆 (sân thi đấu thể thao) / 比赛场馆 (nhà thi đấu) / 场馆设施 (cơ sở nhà thi đấu)
场
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 场馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
场trường