不下
Bính âmbúxiàHán-Việtbất hạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
không dưới (một con số); không kém, không ít hơn
Giải nghĩa & ví dụ
表示数量不少于(某数目);不亚于
参加这次学术研讨会的学者不下三百人。
cānjiā zhè cì xuéshù yántǎohuì de xuézhě búxià sānbǎi rén.
Số học giả tham dự hội thảo học thuật lần này không dưới ba trăm người.
Cụm thường gặp
不下十万 (không dưới mười vạn) / 人数不下百 (số người không dưới trăm) / 损失不下千万 (thiệt hại không dưới chục triệu)
不
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất