Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不平

bùpíngHán-Việtbất bìnhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng); điều bất công, nỗi bất bình

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. bất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng)

    不公平;因不公而愤慨

    他为朋友受到的待遇感到不平。

    tā wèi péngyǒu shòudào de dàiyù gǎndào bùpíng.

    Anh bất bình trước cách đối xử mà bạn mình phải chịu.

名

  1. điều bất công, nỗi bất bình

    指不公平的事或由此产生的愤懑

    他一生仗义,专爱打抱不平。

    tā yìshēng zhàngyì, zhuān ài dǎbào-bùpíng.

    Cả đời anh trọng nghĩa, chuyên bênh vực kẻ chịu bất công.

Cụm thường gặp

愤愤不平 (phẫn nộ bất bình) / 打抱不平 (bênh kẻ yếu) / 鸣不平 (kêu oan bất bình)

Cách viết

不

平

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.