不平
Bính âmbùpíngHán-Việtbất bìnhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
bất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng); điều bất công, nỗi bất bình
Nghĩa theo từ loại
形
bất công, bất bình; phẫn uất (trong lòng)
不公平;因不公而愤慨
他为朋友受到的待遇感到不平。
tā wèi péngyǒu shòudào de dàiyù gǎndào bùpíng.
Anh bất bình trước cách đối xử mà bạn mình phải chịu.
名
điều bất công, nỗi bất bình
指不公平的事或由此产生的愤懑
他一生仗义,专爱打抱不平。
tā yìshēng zhàngyì, zhuān ài dǎbào-bùpíng.
Cả đời anh trọng nghĩa, chuyên bênh vực kẻ chịu bất công.
Cụm thường gặp
愤愤不平 (phẫn nộ bất bình) / 打抱不平 (bênh kẻ yếu) / 鸣不平 (kêu oan bất bình)
不
平
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不平. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất