Bỏ qua điều hướng
Từ điển

部件

Bính âmbùjiànHán-Việtbộ kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bộ phận, linh kiện, chi tiết máy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机器的组成部分;构件

    这台机器由上千个部件组成。

    zhè tái jīqì yóu shàng qiān gè bùjiàn zǔchéng.

    Cỗ máy này gồm hàng nghìn bộ phận.

Cụm thường gặp

电子部件 (linh kiện điện tử) / 更换部件 (thay linh kiện) / 核心部件 (bộ phận cốt lõi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 部件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.