Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不当

Bính âmbúdàngHán-Việtbất đươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

không thỏa đáng; không thích hợp; sai, không đúng cách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不合适;不恰当

    他因用人不当而受到批评。

    tā yīn yòngrén búdàng ér shòudào pīpíng.

    Anh ấy bị phê bình vì dùng người không đúng.

Cụm thường gặp

处理不当 (xử lý không thỏa đáng) / 用词不当 (dùng từ không đúng) / 措施不当 (biện pháp không phù hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不当. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.